

hội đồng giám sát- cơ quan gồm nhiều thành viên theo quy định pháp luật, có nhiệm vụ kiểm tra và giám sát ban điều hành hoặc ban lãnh đạo của một doanh nghiệp
gesetzlich vorgeschriebenes mehrköpfiges Organ, welches den Vorstand oder die Geschäftsleitung eines Unternehmens kontrollieren soll
ủy viên giám sát- một người thuộc cơ quan giám sát nói trên
eine Person aus dem Kontrollorgan
cơ quan giám sát- cơ quan giám sát trong các loại hình tổ chức khác, tương tự như hội đồng giám sát ở nghĩa [1]
analog zu [1] Aufsichtsgremium in anderen Körperschaftsformen