tầm mắt- Độ cao ngang với mắt của một người; vị trí ở mức mắt.
Höhe der Augen von jemandem
ngang hàng- Địa vị, thứ bậc hoặc vị thế đàm phán ngang nhau, không bên nào ở thế trên cơ bên nào.
gleicher Rang, gleiche Verhandlungsposition