

dưỡng lão- Khoản chu cấp hoặc quyền được nuôi dưỡng suốt đời trong môi trường nông thôn, thường dành cho người đã chuyển giao nông trại nhưng vẫn có quyền được bảo đảm sinh kế trên trang trại thừa kế.
Unterhalt auf Lebenszeit im bäuerlichen Umfeld
ghế dưỡng già- Chức vụ hoặc vị trí mang tính tượng trưng, nơi một người bị đẩy đến sau khi sự nghiệp thực sự đã kết thúc hoặc khi họ không còn giữ vai trò quan trọng nữa.
Posten, auf den jemand nach der eigentlichen Karriere abgeschoben wird