die Ausgliederung — Meaning: sự tách riêng — BlauBerry
Ausgliederungdie
[ˈaʊ̯sˌɡliːdəʁʊŋ]NounPlural: Ausgliederungen
Definitions
1
sự tách riêng- Việc tách ra hoặc loại riêng một bộ phận, một thành phần nào đó khỏi một tập hợp hay một đơn vị thống nhất.
das Abtrennen, Aussondern von etwas aus einer Menge, Einheit
„Siemens kündigte zudem die Ausgliederung des zum Zuggeschäft gehörenden Bereichs Intelligent Traffic Systems (ITS) bis zum Ende des Geschäftsjahrs 2021 an.“
Ngoài ra, Siemens cũng thông báo việc tách riêng bộ phận Intelligent Traffic Systems (ITS) thuộc mảng kinh doanh tàu hỏa trước khi kết thúc năm tài chính 2021.
„Es soll sich nicht um eine Ausgliederung der einzelnen Sparten, sondern lediglich um eine vertragliche Übertragung von Rechten auf die GmbH mit Pachtvereinbarungen handeln.“
Đây không phải là việc tách riêng từng lĩnh vực riêng lẻ, mà chỉ là việc chuyển giao quyền theo hợp đồng cho công ty trách nhiệm hữu hạn kèm theo các thỏa thuận cho thuê.