die Ausgrenzung — Meaning: sự loại trừ — BlauBerry
Ausgrenzungdie
[ˈaʊ̯sˌɡʁɛnt͡sʊŋ]NounPlural: Ausgrenzungen
Definitions
1
sự loại trừ- Hành động loại ai đó hoặc điều gì đó ra ngoài, không cho tham gia, không chấp nhận hoặc không cho thuộc về một nhóm, lĩnh vực hay quá trình nào đó.
Ausschluss von etwas oder jemandem
Der Mensch neigt zur Ausgrenzung des Fremden und der Fremden.
Con người có xu hướng loại trừ những gì xa lạ và những người xa lạ.
Eine so frühzeitige Ausgrenzung der Finanzierungsaspekte halte ich für riskant.
Tôi cho rằng việc loại trừ các khía cạnh tài chính ngay từ quá sớm như vậy là mạo hiểm.