vòi rót- Phần miệng mở nhô ra của một đồ chứa, có hình giống mỏ, dùng để rót chất lỏng ra ngoài dễ dàng và chính xác.
schnabelförmige Öffnung eines Gefäßes
„Eine besondere Art der Nahtschweißung, welche sich beim Verschweißen von Hohlgriffen, Ausgußtüllen und Türklinken bewährt hat, ist das sogenannte Hohlkörperschweißverfahren.“
“Một dạng hàn đường nối đặc biệt, đã chứng tỏ hiệu quả khi hàn các tay cầm rỗng, vòi rót và tay nắm cửa, là phương pháp hàn thân rỗng.”
„[…]; die Lippe der Ausgußtülle ist verdickt, die Bügelscheibe flach, der Bügelschaft zur Schulter hin abgesetzt.“
“[…]; mép của vòi rót được làm dày, đĩa quai phẳng, cán quai được tạo bậc về phía vai.”