

nhiệm vụ nước ngoài- Nhiệm vụ, đợt công tác hoặc hoạt động được thực hiện ở nước ngoài.
Einsatz im Ausland
triển khai ở nước ngoài- Việc điều động hoặc sử dụng các đơn vị quân sự hay cảnh sát bên ngoài lãnh thổ quốc gia của mình.
Einsatz im Ausland; Verwendung militärischer oder polizeilicher Einheiten außerhalb des eigenen Staatsgebietes