đầu tư nước ngoài- Khoản đầu tư được thực hiện ở nước ngoài, tức là vốn được đưa sang một quốc gia khác để kinh doanh, phát triển dự án hoặc mua tài sản.
Investition, die im Ausland getätigt wird
„Ende 2011 belief sich das Gesamtvolumen der chinesischen Auslandsinvestitionen auf 74,65 Milliarden US-Dollar.“
Vào cuối năm 2011, tổng khối lượng đầu tư nước ngoài của Trung Quốc đạt 74,65 tỷ đô la Mỹ.
„Allein in Kasachstan betrugen die chinesischen Auslandsinvestitionen im Jahr 2018 mehr als 15 Milliarden US-Dollar.“
Chỉ riêng tại Kazakhstan, các khoản đầu tư nước ngoài của Trung Quốc trong năm 2018 đã vượt quá 15 tỷ đô la Mỹ.