

lời phát biểu, tuyên bố- Lời giải thích, sự bày tỏ, sự xác nhận; một phát ngôn phản ánh ý kiến hoặc kiến thức của bản thân.
Erklärung, Bekundung, Feststellung; etwas Gesagtes, das die eigene Meinung beziehungsweise das eigene Wissen widerspiegelt
lời khai- Lời khai trước tòa án
Erklärung vor Gericht
thông điệp- Nội dung thông điệp, ví dụ như của một tác phẩm nghệ thuật
inhaltliche Nachricht, zum Beispiel eines künstlerischen Werks
mệnh đề- Dãy ký hiệu phản ánh một sự kiện và có thể đúng hoặc sai
Zeichenreihe, die einen Sachverhalt widerspiegelt und entweder wahr oder falsch ist