

đoạn trích- Phần được cắt ra từ một văn bản, hình ảnh, phim hoặc tư liệu âm thanh, theo nghĩa đen hoặc theo nghĩa chuyển như trong tệp văn bản, ảnh số, video hay tệp âm thanh.
aus einem Text, Bild, Film oder Tondokument tatsächlich (zum Beispiel: Zeitung, Foto, Film, Tonband) oder im übertragenen Sinne (Textdatei, Digitalfoto, Video, mp3-Datei) ausgeschnittener Teil
khung hình- Phần không gian xung quanh được máy quay hoặc hình ảnh ghi lại.
von einer Kamera oder einem Bild erfasster Bereich der Umgebung
lỗ khoét- Lỗ được cắt ra khi may một bộ quần áo để luồn đầu, tay hoặc chân qua.
beim Schneidern eines Kleidungsstücks ausgeschnittenes Loch, durch das man Kopf, Arm oder Bein steckt
đường cổ áo- Cụ thể là phần khoét ở cổ áo của trang phục.
speziell der Halsausschnitt