cảnh sát cao tốc- Lực lượng cảnh sát chịu trách nhiệm bảo đảm an toàn và trật tự trên đường cao tốc.
Polizeikräfte, die für die Sicherheit auf der Autobahn zuständig sind
„Ihr Vater war ein pensionierter Beamter der Autobahnpolizei in Wisconsin, ihrem Heimatstaat.“
Cha cô là một viên chức đã nghỉ hưu của lực lượng cảnh sát cao tốc ở Wisconsin, quê nhà của cô.
„Als er sich jedoch vor die Monitore der Autobahnpolizei setzte, um die Spur des X5 aus der Stadt hinaus zu verfolgen, verlor er ihn auf der N7.“
Tuy nhiên, khi ông ngồi trước các màn hình của lực lượng cảnh sát cao tốc để lần theo dấu vết của chiếc X5 rời khỏi thành phố, ông đã mất dấu nó trên tuyến N7.