đoàn xe- Nhóm nhiều ô tô chạy thành hàng trong thời gian dài với cùng tốc độ và khoảng cách đều nhau.
Gruppe von Autos, die über längere Zeit hinweg in gleichem Tempo und Abstand fährt
„Es mußte ihr vielmehr schon als eine höchst ansehnliche Leistung angerechnet werden, daß die Heeresleitung von Mitte 1917 an mit einer monatlichen Fertigstellung von sechs Autokolonnen zu je 20 Lastkraftwagen — außer den für die Fliegerverbände erforderlichen Kraftfahrzeugen — rechnen konnte.“
“Đúng hơn, người ta đã phải xem đó là một thành tích hết sức đáng kể rằng từ giữa năm 1917, bộ chỉ huy quân đội có thể trông đợi mỗi tháng hoàn thành sáu đoàn xe ô tô, mỗi đoàn gồm 20 xe tải — ngoài các xe cơ giới cần thiết cho các đơn vị không quân.”
„Die Autokolonnen, die sich durch die Straßen schlängelten, sahen von hier oben aus wie Goldkettchen auf schwarzem Samt.“
“Những đoàn xe ô tô uốn lượn qua các con phố, nhìn từ trên cao xuống trông như những sợi dây chuyền vàng trên nền nhung đen.”