súng ngắn tự động- Loại súng ngắn sau khi bắn một phát thì nhờ cơ chế tự động, nó tự nạp lại một phần hoặc hoàn toàn để sẵn sàng bắn tiếp.
Pistole, die nach Abgabe eines Schusses teilweise oder vollständig selbsttätig erneut schussbereit wird
„Bislang habe ich mich noch nicht erschossen, wie mein Onkel Douglas es tat. Ich habe mir eine Automatikpistole gekauft und hätte fast diesen Schritt vollzogen, doch gewisse Träume hinderten mich daran.“
“Cho đến nay tôi vẫn chưa tự bắn chết mình như chú Douglas của tôi đã làm. Tôi đã mua cho mình một khẩu súng ngắn tự động và suýt nữa đã đi đến bước đó, nhưng một số giấc mơ đã ngăn tôi lại.”
„Die Waffe ist fünfunddreißig Jahre alt, aber die verlässlichste Automatikpistole der Welt.“
“Khẩu súng này đã ba mươi lăm năm tuổi, nhưng là khẩu súng ngắn tự động đáng tin cậy nhất thế giới.”