kết quả khám nghiệm tử thi- Kết luận hoặc những thông tin, phát hiện thu được từ một cuộc khám nghiệm tử thi.
Ergebnis einer Autopsie, aus einer Autopsie gewonnene Erkenntnisse
„Wenn er dann noch ein hohes Risiko eingegangen ist, rechnen wir damit, dass er sein Opfer über einen relativ langen Zeitraum hinweg am Leben lässt - was laut Autopsieergebnis in Kristen Frenchs Fall ja auch geschehen war.“
“Nếu sau đó hắn còn chấp nhận một mức rủi ro cao, thì chúng tôi cho rằng hắn đã để nạn nhân của mình sống thêm trong một khoảng thời gian tương đối dài - điều mà theo kết quả khám nghiệm tử thi trong trường hợp của Kristen French thì quả đúng là đã xảy ra.”
„›Nun ja, in ein paar Stunden werden wir die Autopsieergebnisse haben, und das bringt uns vielleicht ein bisschen weiter.‹“
“‘À vâng, trong vài giờ nữa chúng ta sẽ có kết quả khám nghiệm tử thi, và điều đó có lẽ sẽ giúp chúng ta tiến thêm một chút.’”