

thông báo- Thông báo hoặc báo trước, thường bằng văn bản, đặc biệt về việc gửi một bưu phẩm hay hàng hóa cho người nhận.
meist schriftliche Anzeige oder Ankündigung, insbesondere einer Sendung an den Empfänger
thư báo- Thư thông báo do người phát hành hối phiếu gửi cho con nợ để thông tin về việc bảo đảm hoặc khoản tiền dùng để thanh toán số tiền ghi trên hối phiếu.
briefliche Mitteilung, die vom Aussteller eines Wechsels an den Schuldner geschrieben wird und über die Deckung der Wechselsumme informiert