

con gấu- Động vật (động vật ăn thịt, động vật có vú) thuộc họ Ursidae
Tier (Raubtier, Säugetier) aus der Familie Ursidae
gấu bông- Thú nhồi bông hình gấu ^([1])
Kuscheltier in Gestalt eines Bären ^([1])
chòm sao Gấu- Chòm sao của bầu trời phía bắc
Sternbild des Nordhimmels
lông mu- Lông mu của phụ nữ
Schambehaarung der Frau
bướm đêm Arctiidae- Bướm đêm thuộc họ Arctiidae
Nachtfalter aus der Familie Arctiidae
linh vật gấu- Một linh vật trong huy hiệu
ein Wappentier
chuột marmot đực- Chuột chũi đực
männliches Murmeltier
người đàn ông có nhiều lông- Đàn ông đồng tính hoặc song tính có lông trên cơ thể rậm rạp và râu mép rõ nét
Schwuler oder bisexueller Mann mit starker Körperbehaarung und ausgeprägtem Barthaar
búa tạ lớn- Khối đập hoặc búa lớn dùng để gia công các chi tiết hoặc đóng cọc
großer Rammblock oder Hammer zur Bearbeitung von Werkstücken oder zum Einschlagen von Pfählen