die Büchersammlung — Meaning: bộ sưu tập sách — BlauBerry
Büchersammlungdie
[ˈbyːçɐˌzamlʊŋ]NounPlural: Büchersammlungen
Definitions
1
bộ sưu tập sách- Tập hợp nhiều cuốn sách được gom lại và lưu giữ cùng nhau.
Sammlung von Büchern
Die Büchersammlung im Esszimmer hat meine Frau mit in die Ehe gebracht.
Bộ sưu tập sách trong phòng ăn là thứ vợ tôi đã mang theo vào cuộc hôn nhân.
„Die Existenz einer entsprechenden Büchersammlung lässt sich für Duderstadt an Hand der bislang bekannten Zeugnisse erstmals 1499 für die Pfarrkirche St. Cyriacus nachweisen.“
“Sự tồn tại của một bộ sưu tập sách tương ứng như vậy lần đầu tiên có thể được chứng minh cho Duderstadt vào năm 1499 đối với nhà thờ giáo xứ St. Cyriacus dựa trên những tư liệu đã được biết đến cho đến nay.”