sự tập hợp- Sự gom lại hoặc kết hợp nhiều thứ thành một khối hay một đơn vị chung, ví dụ như đồ vật, tia, năng lực hoặc khả năng.
Zusammenfassung von etwas, zum Beispiel von Gegenständen, Strahlen, Fähigkeiten, Möglichkeiten
Um das Ziel zu erreichen, ist die Bündelung aller Kräfte vonnöten.
Để đạt được mục tiêu, cần phải tập hợp mọi lực lượng.
„Bei der reinen Bündelung bietet das Unternehmen ausschließlich das Paket an, so dass der Erwerb der einzelnen Bündelkomponenten nicht möglich ist. Der Konsument kann lediglich zwischen Kauf und Nichtkauf entscheiden.“
“Trong trường hợp gộp thuần túy, doanh nghiệp chỉ cung cấp gói sản phẩm, vì vậy không thể mua riêng từng thành phần của gói. Người tiêu dùng chỉ có thể quyết định giữa việc mua hoặc không mua.”