

giai cấp tư sản- Tầng lớp xã hội, về mặt lịch sử nằm giữa giới quý tộc, tăng lữ và nông dân, công nhân; ban đầu là đẳng cấp thứ ba trong trật tự đẳng cấp; ngày nay cũng được dùng như từ đồng nghĩa với tầng lớp trung lưu.
gesellschaftliche Schicht, historisch zwischen Adel, Klerus und Bauern, Arbeitern angesiedelt; ursprünglich 3. Stand der Ständeordnung; heute als Synonym für Mittelstand gebraucht