Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
der Bürosessel — Meaning: ghế văn phòng — BlauBerry
Bürosessel
der
[byˈʁoːˌzɛsl̩]
Noun
Plural: Bürosessel
Definitions
1
ghế văn phòng
- Ghế dùng để ngồi làm việc trong văn phòng.
Sessel für die Arbeit im Büro
„Auch ich lehnte mich beschaulich in meinen
Bürosessel
zurück.“
“Tôi cũng ung dung ngả người ra sau trên chiếc ghế văn phòng của mình.”
Synonyms
Schreibtischsessel
„Als Tom sein Büro erreicht hatte und sich in seinen
Bürosessel
fallen ließ, blinkte das Symbol für eingegangene E-Mails auf dem Monitor auf.“
“Khi Tom đến văn phòng của mình và thả người xuống chiếc ghế văn phòng, biểu tượng báo có thư điện tử mới nhận đã nhấp nháy trên màn hình.”
Noun