

bàn chải- Vật gồm cán hoặc tay cầm và các sợi lông, sợi chải được gắn vào, dùng để chải, cọ hoặc làm sạch.
aus einem Stiel oder Griff und befestigten Borsten bestehender Gegenstand
chổi than- Bộ phận tiếp xúc trượt làm bằng than chì trong động cơ và máy phát điện, dùng để dẫn điện giữa phần đứng yên và phần quay.
Gleitkontakt aus Graphit in Motoren und Generatoren
đầu húi cua- Kiểu tóc cắt rất ngắn, tóc dựng sát da đầu.
kurzer Haarschnitt