

em bé- đứa trẻ vẫn còn trong năm đầu đời
Kind, das sich noch im ersten Lebensjahr befindet
trẻ con, con non- trẻ em nói chung, con non của động vật
Kind im Allgemeinen, Tierjunges
em yêu, anh yêu- cách gọi trìu mến dành cho bạn đời/người yêu trong một mối quan hệ
liebevolle Bezeichnung für die Partnerin/den Partner in einer Beziehung
em gái- cách gọi của đàn ông dành cho một cô gái xinh đẹp (mang hàm ý phân biệt giới tính hoặc gia trưởng)
Bezeichnung von Männern für ein hübsches Mädchen (mit sexistischer oder chauvinistischer Konnotation)
nhát gan- cách gọi miệt thị dành cho một người ít can đảm
abfällige Bezeichnung für einen Menschen mit wenig Mut
bảo bối- cách gọi trìu mến dành cho những vật phẩm tự tạo hoặc tài sản mà mình có mối quan hệ đặc biệt
liebevolle Bezeichnung für selbstgeschaffene Gegenstände oder Besitz, zu dem man besondere Beziehungen hat