

má- phần bên của khuôn mặt, tức má hoặc gò má.
Backe, Back, Wange
má kẹp- bộ phận bên hoặc một phần bên của một vật thể gồm hai phần ghép lại với nhau.
ein Teil, ein Seitenteil eines zweigliedrigen Körpers
máng nhảy- một phần của dốc nhảy trượt tuyết, cụ thể là phần bàn nhảy hoặc thân dốc nhảy.
ein Teil einer Sprungschanze, der Schanzentisch, der Sprungberg
việc nướng- quá trình, hoạt động hoặc công việc làm bánh hay nướng thực phẩm.
ein Vorgang, eine Tätigkeit, ein Prozess in dem gebacken wird