das Bahnhofsgelände — Meaning: khu vực nhà ga — BlauBerry
Bahnhofsgeländedas
[ˈbaːnhoːfsɡəˌlɛndə]NounPlural: Bahnhofsgelände
Definitions
1
khu vực nhà ga- Phần diện tích hoặc khuôn viên thuộc về một nhà ga, bao gồm các công trình, sân bãi và khu vực xung quanh của nhà ga.
Bereich eines Bahnhofs
„Robert ließ sich den Weg zu der Verteilungsstelle beschreiben, die in der Richtung des Bahnhofsgeländes lag, und verabschiedete sich von der schmunzelnden Alten.“
Robert nhờ người ta chỉ đường đến điểm phân phát nằm về phía khu vực nhà ga, rồi chào tạm biệt bà lão đang mỉm cười.