cứu trợ ga- tổ chức xã hội của các nhà thờ có cơ sở tại hoặc gần nhà ga để chăm sóc, hỗ trợ những người gặp khó khăn, thiếu thốn
soziale Organisation der Kirchen mit Niederlassungen in/an Bahnhöfen zur Betreuung Bedürftiger
„Keine Bahnhofsmission, kein Rotes Kreuz schenkt Kaffee oder eine warme Suppe aus.“
Không có tổ chức cứu trợ ở ga nào, cũng không có Hội Chữ thập đỏ nào phát cà phê hay súp nóng cả.
„Wir gingen durch den Wartesaal, sogar zur Bahnhofsmission, und ich erkundigte mich schließlich beim Beamten an der Sperre, ob vor kurzem ein Zug abgefahren sei.“
Chúng tôi đi qua phòng chờ, thậm chí đến cả chỗ tổ chức cứu trợ ở ga, và cuối cùng tôi hỏi viên chức ở chốt soát vé xem có chuyến tàu nào vừa mới khởi hành không.