der Bahntransport — Meaning: vận tải đường sắt — BlauBerry
Bahntransportder
[ˈbaːntʁansˌpɔʁt]NounPlural: Bahntransporte
Definitions
1
vận tải đường sắt- Quá trình vận chuyển hàng hóa hoặc người được thực hiện bằng tàu hỏa trên đường sắt.
Transportvorgang, der mit der Eisenbahn durchgeführt wird
„Nach dem Schiff- und Bahntransport von Containern durch die ganze Welt ergibt sich am Ende der Reise für die Spediteure ein letztes Nadelöhr: die meist nur wenigen Kilometer, die zwischen Bahnhöfen oder Häfen und jenen Kunden liegen, die diese Container entgegennehmen.“
“Sau khi các công ten nơ được vận chuyển bằng đường biển và đường sắt khắp thế giới, vào cuối hành trình, các công ty giao nhận lại gặp một điểm nghẽn cuối cùng: quãng đường thường chỉ vài kilômét nằm giữa ga tàu hoặc cảng với những khách hàng nhận các công ten nơ này.”
„Am besten schneiden die Binnenschiffahrt und der Bahntransport ab, da hier wenig Energie und Flächen verbraucht werden.“
“Vận tải thủy nội địa và vận tải đường sắt đạt kết quả tốt nhất, vì ở đây tiêu tốn ít năng lượng và diện tích hơn.”