phe gấu- Người đầu cơ trên thị trường chứng khoán theo hướng giá sẽ giảm, tức là đặt cược vào xu hướng đi xuống của thị trường hoặc của một loại chứng khoán.
jemand, der an der Börse auf Baisse spekuliert
„Unablässig blieb diese Cuno-Regierung dabei, die Mark zu stützen; die Baissiers erlitten kläglich Schiffbruch oder lagen schief.“
“Chính phủ Cuno này vẫn không ngừng cố giữ giá đồng mark; phe đầu cơ giá xuống đã thất bại thảm hại hoặc rơi vào thế bất lợi.”