

nhóc ranh- Đứa trẻ hư, hỗn láo, bướng bỉnh và hay gây phiền toái.
verzogenes, freches Kind
đứa con- Đứa trẻ, thường là đứa con được sinh ra ngoài ý muốn hoặc không được mong đợi.
(meist ungewolltes, nicht erwünschtes) Kind
da lông- Da của loài vật còn lông, hoặc ở chim là da còn lông vũ.
Tierhaut mit Fell, beziehungsweise bei Vögeln mit Federn
ống xếp- Bộ phận có thể co giãn ở máy ảnh kiểu cũ, dùng để thay đổi khoảng cách tiêu cự và lấy nét.
Apparatur zur Veränderung der Brennweite bei alten Fotoapparaten
bễ- Dụng cụ dùng để tạo ra luồng không khí, chẳng hạn để thổi lửa.
Gerät zur Erzeugung eines Luftstroms