

đệm chân- Vùng ở mặt trong của chi, được đệm bởi khối cơ hoặc lớp da dày lên, như phần đệm ở bàn chân hay bàn tay.
durch Muskelmasse oder verdickte Haut abgepolsterter Bereich an der Innenseite der Gliedmaßen
kiện- Những vật được gom lại hoặc buộc chặt thành một gói tròn, có trọng lượng hoặc thể tích nhất định.
zusammengefasste oder zusammengebundene Dinge in Form eines runden Packens (mit einem bestimmten Gewicht oder Volumen)
bầu rễ- Toàn bộ hệ rễ của một cây cùng với phần đất bao quanh nó.
gesamtes Wurzelwerk einer Pflanze samt der umschließenden Erde