váy dạ hội- Chiếc váy thường mang tính trang trọng, thường dài chấm đất, được mặc khi tham dự buổi khiêu vũ hoặc dạ hội.
meist festliches und bodenlanges Kleid, das bei einem Ball getragen wird
Heute trug sie ihr erstes Ballkleid.
Hôm nay cô ấy mặc chiếc váy dạ hội đầu tiên của mình.
„Sie trug ein nach der Mode von 1914 gearbeitetes Kleid aus blauem Tüll – das einzige Ballkleid, das sie je besessen und, soviel ich weiß, nur zweimal in ihrem Leben getragen hat.“
“Cô ấy mặc một chiếc váy bằng vải tuyn xanh được may theo mốt năm 1914 – đó là chiếc váy dạ hội duy nhất mà cô ấy từng sở hữu và, theo như tôi biết, chỉ mặc đúng hai lần trong đời.”