

gỗ balsa- Gỗ của cây balsa, rất nhẹ và thường được dùng để chế tạo các vật nổi hoặc mô hình.
Holz des Balsabaumes
bè balsa- Một loại phương tiện đi trên nước giống như bè, làm từ các bó sậy, được thổ dân Nam Mỹ sử dụng và ban đầu được đóng bằng gỗ balsa.
floßartiges Wasserfahrzeug aus Binsenbündeln, das von den Indianern Südamerika verwendet und ursprünglich aus Balsaholz gebaut wurde