chiếu tre- Tấm chiếu hoặc tấm lót được làm từ tre, dùng để trải, che chắn hoặc trang trí.
Matte aus Bambus
„Jetzt bot sich ihm ein zunehmend ländlicher Ausblick: Bauern mit Tragestangen auf den Schultern, mit Bambusmatten oder Hühnerkäfigen beladene Radfahrer lenkten durch den Verkehr - einer hatte sogar ein Schwein auf dem Gepäckträger, Kinder ritten auf Büffeln, trieben sie von der Straße weg zu den Reisfeldern.“
"Lúc này trước mắt ông hiện ra một quang cảnh ngày càng đậm chất thôn quê: những người nông dân gánh đòn trên vai, những người đi xe đạp chở đầy chiếu tre hoặc lồng gà len lỏi qua dòng xe cộ - một người thậm chí còn chở cả một con lợn trên giá hành lý, trẻ con cưỡi trâu, lùa chúng rời khỏi con đường để ra những cánh đồng lúa."
„Ob es euch gefällt oder nicht, der Weg zur Hölle ist mit nachhaltigen Bambusmatten gepflastert.“
"Dù các bạn có thích hay không, con đường dẫn xuống địa ngục được lát bằng những tấm chiếu tre bền vững."