die Bankfiliale — Meaning: chi nhánh ngân hàng — BlauBerry
Bankfilialedie
[ˈbaŋkfiˌli̯aːlə]NounPlural: Bankfilialen
Definitions
1
chi nhánh ngân hàng- một địa điểm hoặc văn phòng cụ thể thuộc về một ngân hàng, thường được đặt tại các khu vực khác nhau để phục vụ khách hàng tại địa phương đó
Zweigstelle einer Bank
Die Bank hat im letzten Jahr zwanzig neue Bankfilialen eröffnen.
Ngân hàng đã mở hai mươi chi nhánh ngân hàng mới trong năm ngoái.
„'Die Schwelle zur Gewalt sinkt' Wirtschaftskrise 'Die Schwelle zur Gewalt sinkt' Jobverlust und Abstiegsangst: Die Wirtschaftskrise wird neue Verteilungskämpfe hervorbringen, sagt der Soziologe Klaus Dörre - und warnt vor gewaltsamen Protesten ZEIT ONLINE: Herr Dörre, in Frankreich nehmen aufgebrachte Arbeitnehmer ihre Manager in Geiselhaft, in Großbritannien fliegen Steine in Bankfilialen. In Deutschland ist es so ruhig, dass der Berliner Korrespondent der New York Times, Roger Cohen, unlängst gar von der" German Lässigkeit sprach.“
'Ngưỡng cửa bạo lực đang hạ thấp' Khủng hoảng kinh tế 'Ngưỡng cửa bạo lực đang hạ thấp' Mất việc làm và nỗi sợ tụt hạng: Nhà xã hội học Klaus Dörre nói rằng cuộc khủng hoảng kinh tế sẽ tạo ra những cuộc tranh chấp phân phối mới - và cảnh báo về các cuộc biểu tình bạo lực ZEIT ONLINE: Thưa ông Dörre, ở Pháp, những người lao động phẫn nộ bắt giữ các nhà quản lý làm con tin, ở Anh, đá bay vào các chi nhánh ngân hàng. Ở Đức thì yên tĩnh đến mức phóng viên ở Berlin của tờ New York Times, Roger Cohen, gần đây thậm chí còn nói về 'sự thoải mái kiểu Đức'.