

sự trục xuất- việc trục xuất một người hoặc một nhóm ra khỏi một cộng đồng, đặc biệt là khỏi nhà thờ
Ausweisung einer Person oder einer Gruppe aus einer Gemeinschaft, insbesondere aus der Kirche
khu vực- một khu vực nhất định, một địa phận
ein bestimmtes Gebiet, eine Gemarkung
sức mê hoặc- sức mạnh ma thuật trói buộc (thường dùng theo nghĩa bóng)
fesselnde magische Kraft (oft in übertragener Bedeutung)
ban- trong thời kỳ Đức Quốc xã, một đơn vị tổ chức của Đoàn Thanh niên Hitler và trong lực lượng SS
in der Zeit des Nationalsozialismus eine Gliederungseinheit der Hitlerjugend und in der SS