Search vocabulary...
Dictionary lookup
Có từ tiếng Đức nào bạn chưa hiểu không? 🌱
die Barschaft — Meaning: tiền mặt — BlauBerry
Barschaft
die
[ˈbaːɐ̯ʃaft]
Noun
Plural: Barschaften
Definitions
1
tiền mặt
- toàn bộ số tiền mặt mà một người sở hữu
das gesamte Bargeld, das jemand besitzt
„Als ich ihr drauf mein bißchen
Barschaft
gab, und einen goldnen Ring.“
“Khi tôi đưa cho cô ấy chút tiền mặt của mình, cùng một chiếc nhẫn vàng.”
Synonyms
Bargeld
Kies
Knete
Kohle
„Das hätte mich sonst das Leben oder doch meine ganze
Barschaft
kosten können, um die Sache friedlich beizulegen.“
“Nếu không, điều đó có thể khiến tôi mất mạng hoặc ít nhất là toàn bộ số tiền mặt của mình để dàn xếp vụ việc một cách hòa bình.”
Noun