„Am 23. Februar 2002 beschlagnahmte die schweizerische Polizei in einem Baseler Hotel in einer krimireifen Aktion sensationelle Relikte aus der Bronzezeit.“
“Ngày 23 tháng 2 năm 2002, trong một chiến dịch ly kỳ như truyện trinh thám tại một khách sạn ở Basel, cảnh sát Thụy Sĩ đã tịch thu những di vật thời đại đồ đồng gây chấn động.”
„Papst Nikolaus V. unterwirft mit Hilfe des deutschen Königs Friedrich III. den letzten Gegenpapst der Kirchengeschichte, Felix V. (seit 1339), und löst die Reste des Baseler Konzils auf.“
“Giáo hoàng Nicôla V, với sự trợ giúp của vua Đức Friedrich III, đã khuất phục vị giáo hoàng đối lập cuối cùng trong lịch sử Giáo hội là Felix V. (từ năm 1339) và giải tán những tàn dư của Công đồng Basel.”