thành lũy- công sự phòng thủ nhô ra phía ngoài của một pháo đài hoặc thành trì, dùng để bảo vệ và chống đỡ các đợt tấn công; cũng chỉ một điểm phòng thủ tiền tiêu của pháo đài
auch vorgezogener Verteidigungspunkt einer Festung
„Einer zweifelhaften Legende zufolge hielten sie noch das Kapitol, und auch das nur, weil die heiligen Gänse der Juno, der Gemahlin des obersten römischen Gottes Jupiter, die ebenfalls auf dem Kapitol verehrt wurde, durch ihr aufgeregtes Geschnatter verhindert haben sollen, daß die Kelten in einem nächtlichen Überraschungscoup auch noch diese letzte Bastion eroberten.“
“Theo một truyền thuyết đáng ngờ, họ vẫn còn giữ được đồi Capitoline, và cả điều đó cũng chỉ vì những con ngỗng thiêng của Juno, vợ của vị thần tối cao La Mã Jupiter, cũng được thờ trên đồi Capitoline, được cho là đã ngăn cản người Celt chiếm nốt thành lũy cuối cùng này trong một cuộc tập kích bất ngờ vào ban đêm nhờ tiếng kêu náo động của chúng.”