die Bauarbeiterin — Meaning: nữ công nhân xây dựng
Bauarbeiterindie
[ˈbaʊ̯ʔaʁbaɪ̯təʁɪn]NounPlural: Bauarbeiterinnen
Definitions
1
nữ công nhân xây dựng- người phụ nữ có nghề nghiệp là tham gia vào việc xây dựng các công trình.
weibliche Person, deren Beruf es ist, an der Erstellung von Bauwerken mitzuarbeiten
„Gab es Bauarbeiterinnen in der chinesischen Provinz Hunan zu Anfang des 20. Jh.? In Bolivien sind Bauarbeiterinnen schon länger ein völlig normales Phänomen, aber trifft dies auch auf China zu?“
“Đầu thế kỷ 20 ở tỉnh Hồ Nam của Trung Quốc có nữ công nhân xây dựng không? Ở Bolivia, nữ công nhân xây dựng từ lâu đã là một hiện tượng სრულიად bình thường, nhưng điều này có đúng với Trung Quốc hay không?”