

hạ cánh bụng- Việc máy bay hạ cánh bằng phần bụng thân máy bay mà không hạ càng đáp xuống.
Landung eines Flugzeugs auf dem Flugzeugrumpf — ohne Ausfahren des Fahrwerks
thất bại- Sự đổ vỡ của một dự định, sự không thành công của một kế hoạch hoặc quá trình nào đó.
Scheitern eines Vorhabens, Misslingen eines Plans