

container công trường- Container kim loại lớn theo tiêu chuẩn, được lắp đặt tạm thời tại công trường để làm chỗ ở cho công nhân xây dựng, nơi cất giữ dụng cụ và vật liệu có giá trị, hoặc làm văn phòng cho người phụ trách; cũng được dùng như từ đồng nghĩa với container ở và container văn phòng.
temporär aufgestellter genormter großer Behälter aus Blech (= Container) zur Unterbringung von Bauarbeitern, wertvollen Werkzeugen und Material auf einer Baustelle oder für ein Büro für leitende Personen (beispielsweise für den Polier); auch als Synonym benutzt für Wohncontainer und Bürocontainer