

thí tốt- Việc tự nguyện hy sinh một quân tốt với kỳ vọng nhờ đó đạt được một lợi thế khác, có thể lớn hơn, như để bù đắp hoặc giành ưu thế chiến thuật.
freiwillige Hergabe eines Bauern in der Erwartung, dadurch einen andersartigen (eventuell größeren) Vorteil zu erreichen (Kompensation erlangen)
vật tế thần- Người buộc phải nhận lỗi hoặc gánh trách nhiệm để một người có địa vị cao hơn được xem là vô can, không bị khiển trách.
Person, die eine Schuld auf sich nehmen muss, damit eine höherstehende Person als unbescholten angesehen wird