

năm sản xuất- Năm mà một vật, phương tiện hoặc công trình được sản xuất, chế tạo hoặc xây dựng.
Jahr, in dem etwas produziert/hergestellt/gebaut wurde
năm thi công- Năm thời gian trôi qua trong quá trình thực hiện một dự án xây dựng.
Jahr, das bei einem Bauprojekt vergeht