

mặt cắt- Miếng cắt hình tròn hoặc gần tròn được cưa ra từ thân cây.
Scheibe, die aus einem Baumstamm geschnitten wurde
bồn cây- Phần đất quanh gốc hoặc thân cây, thường là một vùng trũng hay khu đất chừa lại để trồng cây.
Erdboden rund um den Stamm eines Baumes