

quy chuẩn xây dựng- văn bản quy phạm pháp luật quy định tất cả các quy tắc cho hoạt động xây dựng của một khu vực
Rechtsvorschrift, in der alle Regeln für das Bauwesen einer Region festgelegt werden
cơ quan quản lý xây dựng- cơ quan thực thi [quy chuẩn xây dựng]
Amt, das [1] durchsetzt