die Baupolizei — Meaning: thanh tra xây dựng — BlauBerry
Baupolizeidie
[ˈbaʊ̯poliˌt͡saɪ̯]NounPlural: Baupolizeien
Definitions
1
thanh tra xây dựng- Cơ quan có trách nhiệm bảo đảm an toàn của các công trình xây dựng và việc tuân thủ các quy định, tiêu chuẩn xây dựng.
Behörde, die für die Sicherheit von Bauwerken und die Einhaltung von Baurichtlinien zuständig ist
„Dass es eine Baupolizei gab, hatte ich noch nie gehört, das war schon interessant, aber ich verstand einfach nicht genau, was Reinhold sagte, weil er zu umständlich redete und zu viele fremde Worte benutzte.“
“Tôi chưa từng nghe nói là có cơ quan thanh tra xây dựng, điều đó quả thật khá thú vị, nhưng đơn giản là tôi không hiểu chính xác Reinhold nói gì, vì anh ta nói quá rườm rà và dùng quá nhiều từ ngữ xa lạ.”