

bộ phận- một phần riêng lẻ của một tổ hợp kỹ thuật (cơ cấu, máy móc, thiết bị và những thứ tương tự)
einzelner/s Teil eines technischen Komplexes (Mechanismus, Maschine, Apparat und Ähnliches)
cấu kiện- một bộ phận trong thi công xây dựng của một công trình hoặc một tòa nhà
ein Teil in der Bauausführung eines Bauwerks oder eines Gebäudes
thành phần- bộ phận cấu thành của một phần tử chức năng có khả năng hoạt động
Bestandteil eines funktionsfähigen Bauelements
chi tiết máy- bộ phận cấu thành của một kết cấu máy móc mà về mặt chức năng không thể phân chia nhỏ hơn được nữa
funktionsmäßig nicht mehr weiter zerlegbarer Bestandteil einer Maschinenkonstruktion