

xây dựng- lĩnh vực chuyên môn nghiên cứu và thực hiện các quy trình tạo lập công trình xây dựng.
das Fachgebiet, das sich mit den Prozessen der Erstellung von Bauwerken beschäftigt
ngành xây dựng- ngành nghề hoặc lĩnh vực kinh tế chuyên thực hiện việc xây dựng các công trình.
die Branche, die sich mit der Erstellung von Bauwerken beschäftigt