hối lộ công chức- Hành vi đưa hối lộ cho một công chức hoặc viên chức nhà nước.
Bestechung eines öffentlich Bediensteten (Beamter) oder einer öffentlich Bedienstete (Beamtin)
„Zwei Angestellte der Firma Friedrich Krupp AG werden im Rahmen der Untersuchung von Manipulationen bei Rüstungslieferungen wegen Beamtenbestechung sowie Beihilfe zur Beamtenbestechung zu vier Monaten Gefängnis bzw. 1200 Mark Geldstrafe verurteilt.“
“Hai nhân viên của công ty Friedrich Krupp AG bị kết án bốn tháng tù giam và lần lượt bị phạt tiền 1200 mark trong khuôn khổ cuộc điều tra về các hành vi thao túng trong việc cung cấp vũ khí, vì tội hối lộ công chức cũng như tiếp tay cho việc hối lộ công chức.”