sự xấu nghĩa- Sự thay đổi nghĩa của một từ theo hướng trở nên tiêu cực hơn hoặc bị cảm nhận là xấu hơn trước.
Entwicklung der Bedeutung eines Wortes, so dass sie als negativer empfunden als vorher wird
„Das Wort, das als Hüllwort herangezogen wird, macht damit natürlich eine Bedeutungsverschlechterung durch: Es muß für den gemiedenen Begriff mit eintreten.“
“Từ được dùng làm từ bao hàm vì thế dĩ nhiên trải qua một sự xấu nghĩa: Nó phải thay cho khái niệm bị né tránh.”
„Zunächst ist eine Bedeutungsverschlechterung (…) vom neutralen (fachsprachlichen) Gebrauch zu einem abgelehnten, aber dennoch als Euphemismus verwendeten Ausdruck feststellbar.“
“Trước hết có thể nhận thấy một sự xấu nghĩa (…) từ cách dùng trung tính (thuật ngữ chuyên môn) sang một cách diễn đạt bị phản đối, nhưng vẫn được dùng như một lối nói giảm.”