năng lực- trạng thái có đủ khả năng, tư cách hoặc sự phù hợp để đảm nhiệm một nhiệm vụ nhất định
das Befähigtsein, die Eignung für eine bestimmte Aufgabe
Die Vor- und Ausbildung der Lehrerinnen und Lehrer, die nicht die Befähigung zu einem Lehramt im Sinne dieses Gesetzes besitzen, wird aufgrund des § 15 Abs. 1 des Landesbeamtengesetzes durch Rechtsverordnung der Landesregierung geregelt.
Việc đào tạo trước và đào tạo chuyên môn của các nữ giáo viên và nam giáo viên không có năng lực đảm nhiệm một chức vụ giảng dạy theo nghĩa của luật này được quy định bằng nghị định của chính quyền bang dựa trên Điều 15 khoản 1 của Luật Công chức bang.